thấp hèn

Học thuật
Thân thiện
thấp hèn

Một người đàn ông từ chối tham gia vào một vụ lừa đảo thấp hèn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh: Dùng để chỉ phẩm chất, địa vị, hành động hoặc suy nghĩmức rất thấp kém, không giá trị, đáng bị coi thường.
    • Thiếu cao thượng, nhỏ nhen: Chỉ những điều không sự cao quý, thanh cao trong tâm hồn hoặc cách sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta những toan tính rất thấp hèn. (Anh ta những mưu tính rất nhỏ nhen, đáng khinh.)
    • Không nên những ham muốn thấp hèn. (Không nên những ước muốn tầm thường, hèn kém.)
    • Họ sống một cuộc sống thấp hèn, chỉ biết vun vén cho bản thân. (Họ sống một cuộc sống nhỏ nhen, ích kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con người thấp hèn": chỉ một người nhân cách kém cỏi, đáng khinh.
    • Hắn một con người thấp hèn, luôn tìm cách hãm hại người khác.
  • "hành động thấp hèn": chỉ một việc làm đê tiện, không chính đáng.
    • Vu khống người khác một hành động thấp hèn.
Biến thể từ gần giống
  • Hèn hạ (tt): Cũng có nghĩa đê tiện, đáng khinh bỉ, thường nhấn mạnh vào sự đê mạt, không lòng tự trọng.
    • Lời nói hèn hạ.
  • Ti tiện (tt): Nhỏ nhen, bần tiện, đáng khinh.
    • Tính toán ti tiện.
  • Thấp kém (tt): Ở vị trí, trình độ, giá trị thấp (có thể dùng cho vật chất lẫn tinh thần, nhưng ít mang sắc thái đạo đức mạnh như "thấp hèn").
    • Trình độ thấp kém.
Từ đồng nghĩa
  • Đê tiện: Hèn mạt, đáng khinh.
  • Bần tiện: Nghèo hèn nhỏ nhen (về vật chất tinh thần).
  • Hèn mọn: Nhỏ bé, tầm thường, không đáng kể.
Từ trái nghĩa
  • Cao thượng: phẩm chất đạo đức cao, vị tha.
  • Thanh cao: Trong sạch, cao quý.
  • Cao quý: Đáng trọng, giá trị lớn về tinh thần.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thấp hèn mọn hèn": Cụm từ nhấn mạnh sự tầm thường, kém cỏi đến mức tột cùng.
    • Sống một kiếp người thấp hèn mọn hèn.
  • "Khinh rẻ thấp hèn": Coi thường, khinh miệt những điều tầm thường.
    • Anh ấy luôn khinh rẻ những suy nghĩ thấp hèn.
thấp hèn

Một người đàn ông từ chối tham gia vào một vụ lừa đảo thấp hèn.

  1. tt. Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh: những ham muốn thấp hèn sống thấp hèn những kẻ thấp hèn.